Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do nothing

/duː ˈnʌθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

không làm gì cả cụm từ

“Sometimes it’s good to do nothing and relax.”Đôi khi, tốt là không làm gì cả và thư giãn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...