Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online shopping

/ˈɔːnlaɪn ˈʃɑːpɪŋ/

Đang hiển thị mục gốc online shopping cho “do online shopping”.

Nghĩa thường dùng

mua sắm trực tuyến cụm từ

“Online shopping has become more popular during the pandemic.”Mua sắm trực tuyến đã trở nên phổ biến hơn trong thời gian đại dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...