Từ điển Anh–Việt

112.288 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overtime

/ˈoʊ.vər.taɪm/

Đang hiển thị mục gốc overtime cho “do overtime”.

Nghĩa thường dùng

ngoài giờ, làm thêm giờ danh từ

“He worked overtime to meet the deadline.”Anh ấy làm thêm giờ để kịp thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...