Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

professional networking

/prəˈfɛʃənl ˈnɛtˌwɜːrkɪŋ/

Đang hiển thị mục gốc professional networking cho “do professional networking”.

Nghĩa thường dùng

xây dựng mối quan hệ để phát triển nghề nghiệp cụm từ

“Professional networking can open doors to new job prospects.”Mạng lưới chuyên nghiệp có thể mở ra cơ hội việc làm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...