do shiftwork / work shifts
/duː ˈʃɪftwɜːk, wɜːk ʃɪfts/
Nghĩa thường dùng
làm việc theo ca (ví dụ tuần này ca đêm, tuần sau ca ngày)
cụm từ
“Hospital nurses often do shiftwork, including nights.”Y tá bệnh viện thường làm việc theo ca, kể cả ca đêm.