Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do shiftwork / work shifts

/duː ˈʃɪftwɜːk, wɜːk ʃɪfts/

Nghĩa thường dùng

làm việc theo ca (ví dụ tuần này ca đêm, tuần sau ca ngày) cụm từ

“Hospital nurses often do shiftwork, including nights.”Y tá bệnh viện thường làm việc theo ca, kể cả ca đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...