social networking
Đang hiển thị mục gốc social networking cho “do social networking”.
Nghĩa thường dùng
“Social networking has transformed the way we interact with each other.”Mạng xã hội đã biến đổi cách chúng ta tương tác với nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc social networking cho “do social networking”.
“Social networking has transformed the way we interact with each other.”Mạng xã hội đã biến đổi cách chúng ta tương tác với nhau.
Đang tải...