Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social networking

/ˈsoʊʃl ˈnɜːrkɪŋ/

Đang hiển thị mục gốc social networking cho “do social networking”.

Nghĩa thường dùng

Việc sử dụng mạng xã hội để kết nối với người khác. cụm từ

“Social networking has transformed the way we interact with each other.”Mạng xã hội đã biến đổi cách chúng ta tương tác với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...