Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do some exercise

/du sʌm ˈɛksərsaɪz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện hoạt động thể chất để cải thiện sức khỏe cụm từ

“I try to do some exercise every day.”Tôi cố gắng thực hiện một số bài tập mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...