Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do some shopping

/duː sʌm ˈʃɒpɪŋ/

Nghĩa thường dùng

ra ngoài để mua sắm cụm từ

“I need to do some shopping this afternoon.”Tôi cần ra ngoài mua sắm vào chiều nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...