Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do something creative

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động sáng tạo cụm từ

“I like to do something creative in my free time.”Tôi thích tham gia vào các hoạt động sáng tạo trong thời gian rảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...