strategic planning
Đang hiển thị mục gốc strategic planning cho “do strategic planning”.
Nghĩa thường dùng
“Strategic planning helps achieve long-term goals.”Lập kế hoạch chiến lược giúp đạt được mục tiêu dài hạn.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc strategic planning cho “do strategic planning”.
“Strategic planning helps achieve long-term goals.”Lập kế hoạch chiến lược giúp đạt được mục tiêu dài hạn.
Đang tải...