Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do the cooking

/duː ðə ˈkʊkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị bữa ăn cụm từ

“I usually do the cooking in my family.”Tôi thường làm việc nấu ăn trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...