Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Dusting

/ˈdʌs.tɪŋ/

Đang hiển thị mục gốc Dusting cho “do the dusting”.

Nghĩa thường dùng

Việc quét bụi danh từ

“Dusting the shelves is part of my cleaning routine.”Quét bụi kệ sách là một phần trong thói quen dọn dẹp của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...