Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do the grocery shopping

/duː ðə ˈɡroʊsəri ˈʃɑːpɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đi mua thực phẩm, đồ dùng cụm từ

“I do the grocery shopping on Saturdays.”Tôi đi mua thực phẩm vào thứ Bảy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...