do the grocery shopping
Nghĩa thường dùng
“I do the grocery shopping on Saturdays.”Tôi đi mua thực phẩm vào thứ Bảy.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I do the grocery shopping on Saturdays.”Tôi đi mua thực phẩm vào thứ Bảy.
Đang tải...