Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do the heavy lifting

/duː ðə ˈhevi ˈlɪftɪŋ/

Nghĩa thường dùng

làm việc nặng nhọc cụm từ

“He does the heavy lifting at home.”Anh ấy làm việc nặng nhọc ở nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...