Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do the housework

/ˌduː ðə ˈhaʊswɜːk/

Nghĩa thường dùng

làm việc nhà cụm từ

“My mother and I do the housework together on Sunday.”Mẹ và tôi cùng làm việc nhà vào Chủ nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...