Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do the ironing

/ˌduː ði ˈaɪənɪŋ/

Nghĩa thường dùng

là/ủi quần áo cụm từ

“He listens to music while he does the ironing.”Anh ấy nghe nhạc trong lúc là quần áo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...