number crunching
/ˈnʌmbər ˌkrʌntʃɪŋ/
Đang hiển thị mục gốc number crunching cho “do the number crunching”.
Nghĩa thường dùng
phân tích số liệu, tính toán nhiều và phức tạp
thành ngữ
“We spent all day number crunching to prepare the financial report.”Chúng tôi dành cả ngày phân tích số liệu để chuẩn bị báo cáo tài chính.