Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do the paperwork

/duː ðə ˈpeɪrˌwɜːrk/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành các tài liệu và mẫu cần thiết cụm từ

“I need to do the paperwork before the meeting.”Tôi cần làm các giấy tờ trước cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...