do the paperwork
Nghĩa thường dùng
“I need to do the paperwork before the meeting.”Tôi cần làm các giấy tờ trước cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to do the paperwork before the meeting.”Tôi cần làm các giấy tờ trước cuộc họp.
Đang tải...