Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do the washing up

/duː ðə ˈwɒʃɪŋ ʌp/

Nghĩa thường dùng

rửa bát cụm từ

“My brother does the washing up after dinner.”Anh trai tôi rửa bát sau khi ăn tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...