Từ điển Anh–Việt

112.321 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do the washing-up

/ˌduː ðə ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/

Nghĩa thường dùng

rửa bát (đĩa) cụm từ

“After dinner, my brother does the washing-up.”Sau bữa tối, em trai tôi rửa bát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...