Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do up

/ˌduː ˈʌp/

Nghĩa thường dùng

cài, kéo (cúc, khóa) lại cụm động từ

“Do up your coat — it's freezing outside.”Cài áo khoác lại đi — ngoài trời lạnh cóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...