Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do weightlifting

Nghĩa thường dùng

tập cử tạ cụm từ

“Many athletes do weightlifting to build their strength.”Nhiều vận động viên tập cử tạ để tăng sức mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...