Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do well

Nghĩa thường dùng

thực hiện thành công cụm từ

“She did well on her exams.”Cô ấy đã làm tốt trong kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...