do without
/ˌduː wɪˈðaʊt/
Nghĩa thường dùng
xoay xở mà không có, sống thiếu (thứ gì)
cụm động từ
“Money is short this year, so we will have to do without a holiday.”Năm nay eo hẹp tiền, nên chúng tôi phải chịu không đi nghỉ mát.