Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do without

/ˌduː wɪˈðaʊt/

Nghĩa thường dùng

xoay xở mà không có, sống thiếu (thứ gì) cụm động từ

“Money is short this year, so we will have to do without a holiday.”Năm nay eo hẹp tiền, nên chúng tôi phải chịu không đi nghỉ mát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...