Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do wonders

/duː ˈwʌndərz/

Nghĩa thường dùng

mang lại kết quả tốt đẹp, có tác dụng tích cực rõ rệt cụm từ

“One simple change to your eating habits could do wonders for your body and brain.”Một thay đổi đơn giản trong thói quen ăn uống của bạn có thể mang lại những tác dụng kỳ diệu cho cơ thể và não bộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • mang lại kết quả tốt đẹp, có tác dụng tích cực rõ rệt
    • do wonders for something: có tác dụng kỳ diệu đối với cái gì
    • do wonders with something: làm nên điều kỳ diệu với cái gì
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...