do wonders
/duː ˈwʌndərz/
Nghĩa thường dùng
mang lại kết quả tốt đẹp, có tác dụng tích cực rõ rệt
cụm từ
“One simple change to your eating habits could do wonders for your body and brain.”Một thay đổi đơn giản trong thói quen ăn uống của bạn có thể mang lại những tác dụng kỳ diệu cho cơ thể và não bộ.
Trái nghĩa
be ineffectivebe useless
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- mang lại kết quả tốt đẹp, có tác dụng tích cực rõ rệt
- do wonders for something: có tác dụng kỳ diệu đối với cái gì
- do wonders with something: làm nên điều kỳ diệu với cái gì