Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do wrestling

Nghĩa thường dùng

tập đấu vật cụm từ

“Some teenagers do wrestling as an after-school activity.”Một số thanh thiếu niên tập đấu vật như một hoạt động sau giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...