civic duty
Đang hiển thị mục gốc civic duty cho “do your civic duty”.
Nghĩa thường dùng
“Voting is considered a civic duty in many countries.”Bỏ phiếu được coi là nghĩa vụ công dân ở nhiều quốc gia.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc civic duty cho “do your civic duty”.
“Voting is considered a civic duty in many countries.”Bỏ phiếu được coi là nghĩa vụ công dân ở nhiều quốc gia.
Đang tải...