Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do your homework

/du‘houmwə:k/

Nghĩa thường dùng

Làm bài tập về nhà cụm từ

“I do my homework after school every day.”Tôi làm bài tập về nhà sau giờ học mỗi ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Làm bài tập vền hà

ví dụ

I do my homework after school every day. — Tôi làm bài tập về nhà sau giờ học mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...