Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do your makeup

/duː jʊr ˈmeɪkʌp/

Nghĩa thường dùng

thoa mỹ phẩm lên mặt của bạn cụm từ

“I like to do my makeup before going out.”Tôi thích trang điểm trước khi ra ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...