do your makeup
Nghĩa thường dùng
“I like to do my makeup before going out.”Tôi thích trang điểm trước khi ra ngoài.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I like to do my makeup before going out.”Tôi thích trang điểm trước khi ra ngoài.
Đang tải...