Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doat

/dout/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doat

/dout/

nội động từ

  • hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già)
  • ((thường) : on, upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. See Dote.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...