Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #36838

dockyard

/'dɔkjɑ:d/

danh từ

  • xưởng sửa chữa và đóng tàu (chủ yếu của hải quân)
Biến thể từ dockyards số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an establishment on the waterfront where vessels are built or fitted out or repaired

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...