Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

docudrama

/'dɔkjjdrɑ:mә/ phổ biến #27790
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

docudrama

//

* danh từ
  • vở kịch dựa trên những sự kiện có thật
Định nghĩa tiếng Anh

n a film or TV program presenting the facts about a person or event

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...