docudrama
/'dɔkjjdrɑ:mә/ phổ biến #27790
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
docudrama
//
* danh từ- vở kịch dựa trên những sự kiện có thật
Định nghĩa tiếng Anh
n a film or TV program presenting the facts about a person or event