Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

document changes

/ˈdɒkjʊmənt ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

ghi lại hoặc viết về những thay đổi theo thời gian cụm từ

“Researchers document changes in society through surveys.”Các nhà nghiên cứu ghi lại những thay đổi trong xã hội qua các cuộc khảo sát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...