Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

document cultural history

/ˈdɒkjʊmənt ˈkʌltʃərəl ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

ghi lại và bảo tồn các sự kiện và thực hành văn hóa cụm từ

“Historians document cultural history for future generations.”Các nhà sử học ghi lại lịch sử văn hóa cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...