document cultural history
Nghĩa thường dùng
“Historians document cultural history for future generations.”Các nhà sử học ghi lại lịch sử văn hóa cho các thế hệ tương lai.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Historians document cultural history for future generations.”Các nhà sử học ghi lại lịch sử văn hóa cho các thế hệ tương lai.
Đang tải...