Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

document experiences

Nghĩa thường dùng

ghi lại các sự kiện cá nhân hoặc lịch sử cụm từ

“Many people document experiences through writing or photography.”Nhiều người ghi lại các trải nghiệm qua viết hoặc nhiếp ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...