Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

document history

/ˈdɑːkjʊmənt ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

lịch sử tài liệu cụm từ

“Document history is crucial for understanding past events.”Lịch sử tài liệu rất quan trọng để hiểu các sự kiện trong quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...