Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

document observations

/ˈdɒkjʊmənt əbˈzɜrveɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

ghi chép quan sát cụm từ

“Researchers document observations during field studies.”Các nhà nghiên cứu ghi chép quan sát trong các nghiên cứu thực địa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...