Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

document species

/ˈdɒkjʊmənt ˈspiːʃiz/

Nghĩa thường dùng

ghi lại thông tin về các loại sinh vật khác nhau cụm từ

“Researchers document species in their natural habitats.”Các nhà nghiên cứu ghi lại các loài trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...