document species
/ˈdɒkjʊmənt ˈspiːʃiz/
Nghĩa thường dùng
ghi lại thông tin về các loại sinh vật khác nhau
cụm từ
“Researchers document species in their natural habitats.”Các nhà nghiên cứu ghi lại các loài trong môi trường sống tự nhiên của chúng.