Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dodge a bullet

/dɑdʒ ə ˈbʊlɪt/

Nghĩa thường dùng

Tránh được một tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn. cụm từ

“He dodged a bullet by not investing in that failing company.”Anh ấy đã tránh được một tình huống nguy hiểm khi không đầu tư vào công ty đang thua lỗ đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...