dodge a bullet
/dɑdʒ ə ˈbʊlɪt/
Nghĩa thường dùng
Tránh được một tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn.
cụm từ
“He dodged a bullet by not investing in that failing company.”Anh ấy đã tránh được một tình huống nguy hiểm khi không đầu tư vào công ty đang thua lỗ đó.