dog-eared
/'dɔgziəd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dog-eared
/'dɔgziəd/
tính từ
- có nếp quăn ở góc (trang sách, trang vở)
Định nghĩa tiếng Anh
s. worn or shabby from overuse or (of pages) from having corners turned down