Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dog-tired

/'dɔg'taiəd/

Nghĩa thường dùng

cực kỳ mệt mỏi, kiệt sức thành ngữ

“By the end of the shift, I was dog-tired.”Đến cuối ca làm, tôi mệt rã rời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dog-tired

/'dɔg'taiəd/

-weary)
/'dɔg'wiəri/

tính từ

  • mệt lử, mệt rã rời
Định nghĩa tiếng Anh

s drained of energy or effectiveness; extremely tired; completely exhausted

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...