Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dogmatics

/dɔg'mætiks/ phổ biến #44792
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dogmatics

/dɔg'mætiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • hệ giáo lý
  • môn giáo lý
Định nghĩa tiếng Anh

n. The science which treats of Christian doctrinal theology.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...