dogmatics
/dɔg'mætiks/ phổ biến #44792
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dogmatics
/dɔg'mætiks/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- hệ giáo lý
- môn giáo lý
Định nghĩa tiếng Anh
n. The science which treats of Christian doctrinal theology.