dogshore
/'dɔgʃɔ:/
danh từ
- (hàng hải) giá đỡ (thân tàu lúc đóng tàu, được dỡ ra khi cho tàu xuống nước)
Định nghĩa tiếng Anh
n. One of several shores used to hold a ship firmly and\n prevent her moving while the blocks are knocked away before launching.