Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dogshore

/'dɔgʃɔ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dogshore

/'dɔgʃɔ:/

danh từ

  • (hàng hải) giá đỡ (thân tàu lúc đóng tàu, được dỡ ra khi cho tàu xuống nước)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One of several shores used to hold a ship firmly and prevent her moving while the blocks are knocked away before launching.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...