Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doldrums

/'dɔldrəmz/ GRECollins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doldrums

/'dɔldrəmz/

danh từ

  • trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản
    • to be in the doldrums: buồn nản, chán nản
  • (hàng hải) tình trạng lặng gió
  • đới lặng gió xích đạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a belt of calms and light winds between the northern and southern trade winds of the Atlantic and Pacific

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...