dollars to donuts
/ˈdɑlərz tə ˈdoʊnəts/
Nghĩa thường dùng
Dùng để thể hiện sự tự tin trong một dự đoán.
cụm từ
“I’ll bet dollars to donuts that he’ll be late.”Tôi sẽ đánh cược rằng anh ấy sẽ đến muộn.