Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dollars to donuts

/ˈdɑlərz tə ˈdoʊnəts/

Nghĩa thường dùng

Dùng để thể hiện sự tự tin trong một dự đoán. cụm từ

“I’ll bet dollars to donuts that he’ll be late.”Tôi sẽ đánh cược rằng anh ấy sẽ đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...