dollop
/'dɔləp/ phổ biến #16683
Biến thể từ
dollops số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dollop
/'dɔləp/
danh từ
- (thông tục) khúc to, cục to, miếng to (thức ăn...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small measure (usually of food)