Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

domain expertise

/dəˈmeɪn ˈɛkspərˌtiːz/

Nghĩa thường dùng

chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể danh từ

“Her domain expertise in artificial intelligence made her a valuable asset to the team.”Chuyên môn của cô ấy trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo đã khiến cô trở thành một tài sản quý giá cho đội ngũ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể
    • demonstrate domain expertise: chứng minh chuyên môn trong lĩnh vực
  • kiến thức sâu rộng về một lĩnh vực nhất định
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...