domain expertise
/dəˈmeɪn ˈɛkspərˌtiːz/
Nghĩa thường dùng
chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể
danh từ
“Her domain expertise in artificial intelligence made her a valuable asset to the team.”Chuyên môn của cô ấy trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo đã khiến cô trở thành một tài sản quý giá cho đội ngũ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể
- demonstrate domain expertise: chứng minh chuyên môn trong lĩnh vực
- kiến thức sâu rộng về một lĩnh vực nhất định