Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

domiciliary

/,dɔmi'siljəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

domiciliary

/,dɔmi'siljəri/

tính từ

  • (thuộc) nhà ở, (thuộc) nơi ở
    • domiciliary visit: sự khám nhà
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or provided in a domicile

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...