Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

domiciliate

/,dɔmi'silieit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

domiciliate

/,dɔmi'silieit/

nội động từ

  • ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào)

ngoại động từ

  • định chỗ ở (cho ai)
Định nghĩa tiếng Anh

v make one's home in a particular place or community v provide housing for

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...