don't bite off more than you can chew
Nghĩa thường dùng
“Be careful not to bite off more than you can chew with that project.”Hãy cẩn thận đừng nhận nhiều việc hơn bạn có thể xử lý với dự án đó.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Be careful not to bite off more than you can chew with that project.”Hãy cẩn thận đừng nhận nhiều việc hơn bạn có thể xử lý với dự án đó.
Đang tải...